thuật-ngữ
Glossaries
| Term | Definition |
|---|---|
| ETA | Là thành viên của Tập đoàn Swatch, ETA SA Sản xuất Horlogère Suisse là nhà sản xuất bộ máy lớn nhất ở Thụy Sĩ, cung cấp phần lớn các thương hiệu Thụy Sĩ. Đồng hồ trong nhiều phạm vi giá về cơ bản có thể có cùng một chuyển động hoạt động bên trong chúng, với các chuyển động ở đồng hồ có giá trị cao hơn được hoàn thiện tốt hơn hoặc được sửa đổi để có hiệu suất và độ tin cậy tốt hơn. |
| Escapement | Việc lên dây cót của đồng hồ cung cấp năng lượng cho đồng hồ bằng cách cuộn dây cót. Còn lại, năng lượng này sẽ được tiêu hao ngay lập tức khi dây cót bung ra. Bộ thoát là một phần của chuyển động lấy dòng năng lượng này và giải phóng nó theo từng đợt riêng biệt để điều khiển bánh xe cân bằng. Cách phát âm: 'eh-skayp-muhnt' |
| Escape Wheel | Bánh xe thoát hiểm điều chỉnh năng lượng từ dây cót. Bánh xe thoát hiểm còn được gọi là bánh xe đòn bẩy. Cách phát âm: 'eh-skayp weel' |
| Equation of Time | Trong chế tạo đồng hồ, 'Equation of Time' đề cập đến một chức năng hiển thị sự khác biệt giữa thời gian hiển thị trên đồng hồ tiêu chuẩn ("thời gian mặt trời trung bình") và thời gian được chỉ định bởi vị trí của mặt trời ("thời gian mặt trời biểu kiến"), về cơ bản cho thấy mặt trời dường như di chuyển trên bầu trời nhanh hơn hay chậm hơn so với đồng hồ do quỹ đạo hình elip của Trái đất quanh mặt trời; sự khác biệt này thường được thể hiện trên mặt số phụ có kim chuyên dụng trên đồng hồ cao cấp. Cách phát âm: 'eh-KWAY-shun uv TIME' |
| Electroplating | 'Electroplating' đề cập đến quá trình sử dụng dòng điện để phủ một lớp kim loại mỏng lên bộ phận đồng hồ, như vỏ hoặc mặt số, nhằm nâng cao vẻ ngoài của đồng hồ, bảo vệ đồng hồ khỏi bị ăn mòn và đôi khi còn thay đổi màu sắc, về cơ bản là 'mạ' đồng hồ bằng lớp hoàn thiện kim loại mong muốn như vàng, bạc hoặc rhodium; điều này được thực hiện bằng cách ngâm bộ phận đồng hồ vào dung dịch hóa học có chứa các ion kim loại mong muốn và cho dòng điện chạy qua nó. Cách phát âm: 'e-lek-trow-play-ting' |
| Ebauche | Bộ máy đồng hồ chưa được lắp ráp hoặc chưa hoàn thiện có chứa các bộ phận chính. Cách phát âm: 'ay-bosh' |